Việt Nam là đối tác ưu tiên hàng đầu của Liên bang Nga để thâm nhập vào khu vực ASEAN, còn Liên bang Nga đang đóng vai trò chủ chốt cho Việt Nam gia nhập vào Liên minh hải quan vào cuối năm 2014.
Theo số liệu thống kê sơ bộ từ TCHQ Việt Nam, tính từ đầu năm cho đến hết tháng 10/2014, Việt Nam đã nhập khẩu từ Liên bang Nga 768,4 triệu USD, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm 2013.
Việt Nam nhập khẩu từ Nga các mặt hàng như xăng dầu, phân bón, máy móc thiết bị, sản phẩm từ sắt thép, quặng và khoáng sản, thủy sản…. trong đó mặt hàng xăng dầu chiếm thị phần lớn, chiếm 38%, đạt 292 triệu USD, tăng 16,83% so với 10 tháng 2013. Kế đến là mặt hàng phân bón, đạt 131,2 triệu USD, tăng 28,85% với lượng nhập khẩu là 357,9 nghìn tấn…
Nhìn chung, trong 10 tháng 2014, nhập khẩu từ Liên bang Nga đều tăng trưởng ở hầu khắp các mặt hàng, số mặt hàng có tốc độ kim ngạch nhập khẩu tăng trưởng dương chiếm trên 52%, trong đó nhập khẩu dây điện và dây cáp điện tăng mạnh vượt bậc, tăng 265,54%, đạt 2,4 triệu USD.
Thống kê sơ bộ của TCHQ về tình hình nhập khẩu từ Liên bang Nga 10 tháng 2014 – ĐVT: USD
|
|
KNNK 10T/2014 |
KNNK 10T/2013 |
% so sánh +/- KN |
|
Tổng KN |
768.403.190 |
733.202.416 |
4,80 |
|
xăng dầu các loại |
292.012.778 |
249.954.808 |
16,83 |
|
Phân bón các loại |
131.277.984 |
101.887.927 |
28,85 |
|
máy móc, tbi, dụng cụ phụ tùng khác |
53.074.102 |
76.354.866 |
-30,49 |
|
sản phẩm từ sắt thép |
32.107.669 |
26.988.540 |
18,97 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
30.819.564 |
39.391.621 |
-21,76 |
|
hàng thủy sản |
28.037.329 |
20.688.441 |
35,52 |
|
than đá |
22.832.821 |
|
|
|
cao su |
17.974.119 |
21.172.857 |
-15,11 |
|
sắt thép các loại |
14.373.066 |
71.862.183 |
-80,00 |
|
sản phẩm khác từ dầu mỏ |
10.544.546 |
11.916.370 |
-11,51 |
|
phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
10.150.590 |
11.807.751 |
-14,03 |
|
giấy các loại |
9.849.709 |
10.282.034 |
-4,20 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
9.362.029 |
5.032.961 |
86,01 |
|
kim loại thường khác |
9.261.899 |
5.462.428 |
69,56 |
|
hóa chất |
9.003.787 |
2.977.101 |
202,43 |
|
ô to nguyên chiếc các loại |
7.022.245 |
4.135.275 |
69,81 |
|
gỗ và sản phẩm gỗ |
5.956.540 |
5.127.770 |
16,16 |
|
lúa mì |
5.112.878 |
6.642.932 |
-23,03 |
|
dây điện và dây cáp điện |
2.411.268 |
659.648 |
265,54 |
|
linh kiện, phụ tùng ô tô |
2.098.884 |
2.747.193 |
-23,60 |
|
dược phẩm |
1.575.471 |
3.031.612 |
-48,03 |
|
sản phẩm hóa chất |
1.245.214 |
2.185.857 |
-43,03 |
|
Phế liệu sắt thép |
|
161.112 |
VẬN CHUYỂN LITACO |























