Thị trường nhập khẩu thủy sản Việt Nam 6 tháng đầu năm 2013

Thị trường nhập khẩu thủy sản Việt Nam 6 tháng đầu năm 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Thị trường

GT (USD)

Tỷ lệ

GT

(%)

STT

Thị trường

GT (USD)

Tỷ lệ

GT

(%)

EU

512.303.271

17,7

50

Colombia

24.766.925

0,9

1

Đức

89.889.580

3,1

51

Ucraine

21.372.137

0,7

2

Italy

68.793.051

2,4

52

Israel

20.100.281

0,7

3

Tây Ban Nha

61.175.309

2,1

53

Libăng

10.556.652

0,4

4

Hà Lan

58.989.666

2,0

54

Tunisia

7.938.867

0,3

5

Anh

55.165.097

1,9

55

New Zealand

7.240.326

0,2

6

Pháp

52.808.002

1,8

56

Algeria

5.714.720

0,2

7

Bỉ

42.972.422

1,5

57

Jordan

5.652.359

0,2

8

Bồ Đào Nha

20.638.796

0,7

58

Pakistan

5.546.838

0,2

9

Đan Mạch

11.356.172

0,4

59

Ấn Độ

5.514.191

0,2

10

Ba Lan

10.383.962

0,4

60

Apganistan

5.081.779

0,2

11

Lithuania

8.935.777

0,3

61

Cộng hoà Đôminich

4.982.065

0,2

12

Hy Lạp

6.742.555

0,2

62

Kuwait

4.907.015

0,2

13

Thụy Điển

5.324.041

0,2

63

Na Uy

3.927.444

0,1

14

Romania

4.523.362

0,2

64

Peru

3.683.112

0,1

15

Sip

4.102.435

0,1

65

Lybia

3.444.467

0,1

16

Bulgaria

2.577.159

0,1

66

Qatar

2.875.807

0,1

17

Sec

1.848.028

0,1

67

Puerto Rico

2.789.690

0,1

18

Áo

1.141.722

0,04

68

Costa Rica

2.766.409

0,1

19

Latvia

1.133.038

0,04

69

Bangladesh

2.707.713

0,1

20

Slovenia

1.089.147

0,04

70

Chile

2.609.388

0,1

21

Hungary

977.397

0,03

71

Nigeria

2.546.299

0,1

22

Ailen

511.841

0,02

72

Thổ Nhĩ Kỳ

2.525.696

0,1

23

Malta

479.647

0,02

73

Croatia

2.441.644

0,1

24

Estonia

452.606

0,02

74

Guam

2.277.070

0,1

25

Slovakia

197.154

0,01