Theo số liệu thống kê sơ bộ từ TCHQ Việt Nam, kết thúc Quí I/2015, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nhật Bản đạt 3,2 tỷ USD, giảm 10,66% so với quí I/2014 – đây là thị trường có kim ngạch xuất khẩu lớn đứng thứ 3, chỉ đứng sau Trung Quốc và Hoa Kỳ.
Việt Nam xuất khẩu sang Nhật Bản các mặt hàng như dệt may, phương tiện vận tải và phụ tùng, máy móc thiết bị… trong đó hàng dệt may đạt kim ngạch cao nhất, chiếm 19,4% tổng kim ngạch, đạt 635,9 triệu USD, tăng 7,87% so với quí I/2014. Là mặt hàng có kim ngạch lớn thứ hai, nhưng tốc độ xuất khẩu hàng phương tiện vận tải và phụ tùng của Việt Nam sang Nhật Bản trong quí I/2015 lại giảm nhẹ so với quí I/2014, giảm 0,98%...
Nhìn chung, trong quí đầu năm 2015, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Nhật Bản đều có tốc độ tăng trưởng dương, số hàng hóa có tốc độ tăng trưởng âm chỉ chiếm 40,5%, trong đó nếu không kể mặt hàng dầu thô thì xuất khẩu than đá sang Nhật giảm mạnh nhất, giảm 47,57%. Ngược lại, xuất khẩu mặt hàng sắn và các sản phẩm từ sắn tăng trưởng vượt trội, tăng 823,02% so với quí I/2014 – đây cũng là mặt hàng tiềm năng của Việt Nam xuất khẩu sang Nhật, kế đến là điện thoại các loại và linh kiện, tăng 159,98%, hạt điều tăng 120,18% và quặng và khoáng sản khác tăng 101,71%.
Hàng hóa của Việt Nam xuất khẩu sang Nhật trong quý I/2015 – ĐVT: USD
|
Mặt hàng |
Quí I/2015 |
Quí I/2014 |
% Quí I/2015 so với cùng kỳ |
|
Tổng kim ngạch |
3.273.693.430 |
3.664.470.713 |
-10,66 |
|
Hàng thủy sản |
192.651.325 |
229.573.272 |
-16,08 |
|
Hàng rau quả |
15.744.988 |
15.621.822 |
0,79 |
|
Hạt điều |
5.442.460 |
2.364.464 |
130,18 |
|
cà phê |
40.542.751 |
50.809.920 |
-20,21 |
|
hạt tiêu |
7.793.035 |
4.889.343 |
59,39 |
|
sắn và các sản phẩm từ sắn |
4.465.078 |
483.745 |
823,02 |
|
bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc |
6.445.947 |
6.403.394 |
0,66 |
|
Quặng và khoáng sản khác |
5.479.958 |
2.716.702 |
101,71 |
|
Than đá |
22.021.235 |
41.999.786 |
-47,57 |
|
Dầu thô |
124.069.770 |
618.641.957 |
-79,94 |
|
hóa chất |
69.361.079 |
58.530.870 |
18,50 |
|
sản phẩm hóa chất |
25.488.256 |
37.002.800 |
-31,12 |
|
Phân bón các loại |
608.375 |
836.285 |
-27,25 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
4.808.545 |
3.117.946 |
54,22 |
|
sản phẩm từ chất dẻo |
110.905.567 |
121.134.206 |
-8,44 |
|
cao su |
4.112.068 |
6.483.529 |
-36,58 |
|
sản phẩm từ cao su |
17.153.870 |
17.660.379 |
-2,87 |
|
túi xách, ví, vali, mũ và ô dù |
82.503.805 |
73.611.788 |
12,08 |
|
sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
10.715.519 |
10.770.263 |
-0,51 |
|
gỗ và sản phẩm gỗ |
227.787.801 |
225.157.067 |
1,17 |
|
giấy và các sản phẩm từ giấy |
16.880.109 |
17.587.113 |
VẬN CHUYỂN LITACO |























