KIM NGẠCH XUẤT KHẨU SANG THỔ NHĨ KỲ TĂNG 25,9%

Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Ukraine trong 10 tháng đầu năm 2014 đạt 183,08 triệu USD, giảm 16,62% so với cùng kỳ năm trước.

 

Trong 10 tháng đầu năm 2014, các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang thị trường Ukraine vẫn là các sản phẩm truyền thống như hải sản, dệt may, hạt tiêu, hạt điều, gạo, giày dép…Trong đó mặt hàng đạt giá trị xuất khẩu lớn nhất sang thị trường này vẫn là điện thoại các loại và linh kiện, trị giá 34,99 triệu USD, chiếm 36% so với cùng kỳ năm trước.

 

Hầu hết các mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Ukraine đều giảm so với năm trước, một số mặt hàng giảm mạnh: xuất khẩu sắt thép các loại, giảm 69,45%; hàng dệt may giảm 44,71%; xuất khẩu gạo giảm 55,71%; …chỉ có hai mặt hàng là điện thoại và linh kiện xuất khẩu tăng 2,81% và hàng rau quả xuất khẩu tăng 46,73% so với cùng kỳ năm trước.

 

Theo Vụ thị trường Châu Âu: Việt Nam và Ukraine có mối quan hệ truyền thống, lâu dài nhưng hợp tác đầu tư, thương mại giữa hai nước thời gian qua chưa tương xứng với tiềm năng. Ukraine là nước láng giếng với Nga có nhiều đặc điểm tương đồng, là thị trường mới nổi với sức mua tăng trưởng nhanh. Đây là cơ hội mở cho các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam khai thác và tìm kiếm lợi nhuận.

 

Đến nay, hai nước đã ký trên 20 hiệp định về hợp tác trong nhiều lĩnh vực quan trọng như hợp tác kinh tế - thương mại, vận tải biển, vận chuyển hàng không, văn hoá, khoa học, khuyến khích và bảo hộ đầu tư, tránh đánh thuế hai lần.

 

Số liệu của Tổng cục hải quan về xuất khẩu sang Ukraine 10 tháng đầu năm 2014

 

Mặt hàng XK

10Tháng/2013

 

 10Tháng/2014

Tăng giảm so với cùng kỳ năm trước (%)

 

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

 Lượng

Trị giá 

Tổng

 

219.588.820

 

183.084.083

 

-16,62

Điện thoại các loai và linh kiện

 

77.664.357

 

79.850.463

 

+2,81

Hàng thủy sản

 

38.057.938

 

31.760.047

 

-16,55

Hạt tiêu

2.229

13.163.689

1.162

7.951.920

-47,87

-39,59

Hàng dệt may

 

10.151.338

 

5.612.437

 

-44,71

Giày dép các loại

 

5.175.408

 

4.516.331

 

-12,73

Gạo

24.395

10.169.426

9.970

4.503.915

-59,13

-55,71

Hạt điều

1.136

7.292.378

606

4.180.701

-46,65

-42,67

Sản phẩm từ chất dẻo

 

3.927.385

 

3.169.260

 

-19,3

Cao su

1.029

2.691.070

1.455

2.533.085

41,4

-5,87

Chè

1.141

1.834.591

1.126

1.690.051

-1,31

-7,88

Hàng rau quả

 

1.017.460

 

1492.875

 

+46,73

Sắt thép các loại

861

2.088.782

555

638.136

-35,54

-69,45