Danh mục có 6 nhóm hàng hóa bao gồm:
***************************************************
1. Sản phẩm dệt may (HS 63.09)
------------------------
2. Công nghiệp thực phẩm, bao gồm:
- Rượu (Không bao gồm sản phẩm rượu thuốc, rượu bổ do Bộ Y tế quản lý) (HS 22.04, HS 22.06, HS 22.07, HS 22.08);
- Bia (22.03);
- Nước giải khát (bao gồm cả đồ uống có mật ong, chè, cà phê làm nước giải khác) (HS 22.09);
- Sữa chế biến (không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, sản phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý) (HS 04.01, HS 04.02, HS 04.03, HS 04.04, HS 04.05, HS 04.06);
- Dầu thực vật (không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, sản phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý) (HS 15.07; HS 15.08; HS 15.09; HS 15.10; HS 15.11; HS 15.12; HS 15.13; HS 15.14; HS 15.15);
- Bột, tinh bột (không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, sản phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý) (HS 11.01; HS 11.02; HS 11.06; HS 11.07; HS 11.08; HS 11.09; HS 19.02; HS 19.03);
- Bánh, mứt, kẹo (không bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, sản phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý) (HS 19.05; HS 17.04; HS 18.06; HS 20.07; HS 20.08);
-----------------------
3. Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, gồm: Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy (HS 3602.00.00); dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện (HS 36.03).
-----------------------
4. Thép và các sản phẩm ngành thép: từ HS 72.08 đến HS 72.20; HS 72.22; từ HS 72.24 đến 72.29.
-----------------------
5. Nhóm thiết bị công nghiệp, gồm: Máy biến áp phân phối (HS 8504.31.24); Động cơ điện (8501.32.12); Đèn huỳnh quang (8539.39.10); Balat điện (HS 85393930); Tủ lạnh dưới 200 lít (84183010); Các tủ lạnh khác (84181010); Nồi cơm điện (HS 7306.30.40);
-----------------------
6. Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp có khả năng gây mất an toàn, gồm: HS 8402.20.10; HS 84.02; HS 8403.10.00; HS 73.09;HS 73.11; HS 73.06; HS 73.11; HS 84.28; HS 84.26; HS 84.27; HS 7321.81.00; HS 85.04; HS 85.01; HS 8536.41.90; HS 85.84.
Nguồn : Sưu tầm























